栏杆

栏杆
lángān
lan can

lan can; tay vịn

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#20545
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lan can; tay vịn

    • Xin hãy vịn chắc vào lan can.

  2. danh từ

    lan can; thanh chắn; ô (trong bảng)

    • Xin đừng dựa vào lan can.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hàng rào làm bằng gỗ, âm đọc gợi nhớ hoa lan mềm mại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.