Hàng rào làm bằng gỗ, âm đọc gợi nhớ hoa lan mềm mại.
/
栏杆
栏杆
lan can
lan can; tay vịn
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#20545
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lan can; tay vịn
- 。
Xin hãy vịn chắc vào lan can.
- 貳名danh từ
lan can; thanh chắn; ô (trong bảng)
- 。
Xin đừng dựa vào lan can.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 干can(cành khô, thân thẳng)HÌNH THANH
Cây gỗ thẳng đứng như thân khô tạo thành cái cán, cái cột.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
栏杆
Phồn thể欄杆
lan can
lan can; tay vịn
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#20545
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lan can; tay vịn
- 。
Xin hãy vịn chắc vào lan can.
- 貳名danh từ
lan can; thanh chắn; ô (trong bảng)
- 。
Xin đừng dựa vào lan can.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 干can(cành khô, thân thẳng)HÌNH THANH
Cây gỗ thẳng đứng như thân khô tạo thành cái cán, cái cột.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)