跳过

跳过
tiàoguò
khiêu quá

bỏ qua; nhảy qua (một bước, một chương, v.v.)

2 nghĩa#11639
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bỏ qua; nhảy qua (một bước, một chương, v.v.)

    不做某事,直接进行下一件事búzuò mǒushì, zhíjiē jìnxíng xiàyī jiàn shì

    • Chúng ta có thể bỏ qua chương này.

  2. động từ

    nhảy qua; bỏ qua

    用跳的方式越过某物,或不做某事直接进行下一个yòng tiào de fāngshì yuèguò mǒuwù, huò búzuò mǒushì zhíjiē jìnxíng xiàyīgè

    • Anh ấy đã nhảy qua chướng ngại vật.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(bàn chân, chân)BỘ
  • triệu(điềm báo, triệu chứng)HÌNH THANH

Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.