跨越

跨越
kuàyuè
khoá việt

vượt qua; bước qua; vượt khỏi

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10058
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vượt qua; bước qua; vượt khỏi

    跳过去;越过tiàoguòqu;yuèguò

    • Anh ấy đã vượt qua chướng ngại vật.

  2. động từ

    bước qua; vượt qua; sải bước

    • Chúng tôi đã vượt qua con sông đó.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(bàn chân, bước đi)BỘ
  • khoa(khoa trương, vượt qua)HÌNH THANH

Bước chân vượt qua ranh giới như người hay khoa trương vượt lên trên tất cả.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.