Thưởng là dùng tiền bạc để tôn vinh người xứng đáng.
/
赏赐
赏赐
thưởng tứ
ban thưởng; tặng thưởng (từ cấp trên xuống)
2 nghĩa#38571
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ban thưởng; tặng thưởng (từ cấp trên xuống)
- 。
Hoàng đế đã ban thưởng cho anh ta rất nhiều vàng.
- 貳名danh từ
ban thưởng; ban tặng (từ cấp trên xuống cấp dưới)
- 。
Hoàng đế đã ban thưởng cho anh ta rất nhiều tiền.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 貝bối(vỏ sò, tiền của)BỘ
- 易dịch/dị(trao đổi, dễ dàng)HÌNH THANH
Ban thưởng tiền của cho người khác, dễ như trao đổi vật quý.
LIÊN QUAN
赏赐
Phồn thể賞賜
thưởng tứ
ban thưởng; tặng thưởng (từ cấp trên xuống)
2 nghĩa#38571
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ban thưởng; tặng thưởng (từ cấp trên xuống)
- 。
Hoàng đế đã ban thưởng cho anh ta rất nhiều vàng.
- 貳名danh từ
ban thưởng; ban tặng (từ cấp trên xuống cấp dưới)
- 。
Hoàng đế đã ban thưởng cho anh ta rất nhiều tiền.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 貝bối(vỏ sò, tiền của)BỘ
- 易dịch/dị(trao đổi, dễ dàng)HÌNH THANH
Ban thưởng tiền của cho người khác, dễ như trao đổi vật quý.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.