恩赐

恩赐
ēn
ân tứ

ban ơn; ban phát; ân sủng

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#13063
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ban ơn; ban phát; ân sủng

    给予别人好处或帮助gěiyǔ biérén hǎochu chù huò bāngzhù

    • Đây là ân huệ của trời ban.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.