智慧

智慧
zhìhuì
trí tuệ

trí tuệ; sự khôn ngoan

HSK 5 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#3532
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trí tuệ; sự khôn ngoan

    聪明、明白事理的能力cōngmíng、míngbai shìlǐ de néngluò

    • Anh ấy rất thông minh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.