/
智慧
智慧
trí tuệ
trí tuệ; sự khôn ngoan
HSK 5 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#3532
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trí tuệ; sự khôn ngoan
中聪明、明白事理的能力cōngmíng、míngbai shìlǐ de néngluò
- 。
Anh ấy rất thông minh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
智慧
Phồn thể智
trí tuệ
trí tuệ; sự khôn ngoan
HSK 5 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#3532
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trí tuệ; sự khôn ngoan
中聪明、明白事理的能力cōngmíng、míngbai shìlǐ de néngluò
- 。
Anh ấy rất thông minh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung