/
恩惠
恩惠
ân huệ
thanh lịch; tao nhã; thanh tao
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#16648
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thanh lịch; tao nhã; thanh tao
- 。
Cảm ơn ân huệ của bạn.
- 貳名danh từ
được sủng ái; được yêu chiều
- 。
Tôi sẽ không bao giờ quên ân huệ của bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
恩惠
Phồn thể恩
ân huệ
thanh lịch; tao nhã; thanh tao
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#16648
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thanh lịch; tao nhã; thanh tao
- 。
Cảm ơn ân huệ của bạn.
- 貳名danh từ
được sủng ái; được yêu chiều
- 。
Tôi sẽ không bao giờ quên ân huệ của bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù