Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
/
贸易保护主义
贸易保护主义
mậu dịch bảo hộ chủ nghĩa
chủ nghĩa bảo hộ mậu dịch
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chủ nghĩa bảo hộ mậu dịch
- 。
Chủ nghĩa bảo hộ thương mại có hại cho nền kinh tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 户hộ(cửa nhà, hộ gia đình)HÌNH THANH
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
贸易保护主义
Phồn thể貿易保護主義
mậu dịch bảo hộ chủ nghĩa
chủ nghĩa bảo hộ mậu dịch
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chủ nghĩa bảo hộ mậu dịch
- 。
Chủ nghĩa bảo hộ thương mại có hại cho nền kinh tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 户hộ(cửa nhà, hộ gia đình)HÌNH THANH
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.