原谅

原谅
yuánliàng
nguyên lượng

tha thứ; tha lỗi; thông cảm

HSK 4 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#1020
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tha thứ; tha lỗi; thông cảm

    不怪别人,不责备bù guài biérén, bù zébèi

    • Xin hãy tha thứ cho tôi.

  2. động từ

    bao dung; khoan dung; tha thứ

    不责怪别人的错误;接受他人的道歉bù zéguài biérén de cuòwù; jiēshòu tārén de dàoqiàn

  3. động từ

    bao dung; tha thứ; chấp nhận

    不责怪别人的过错;接受别人的道歉bù zéguài biérén de guòcuò; jiēshòu biérén de dàoqiàn

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá, mái hiên)BỘ
  • tuyền(suối nguồn)HỘI Ý

Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.