Dâng hiến như chó trung thành luôn phục tùng chủ nhân.
奉献
cống hiến; dâng hiến; hiến dâng
NGHĨA
- 壹动động từ
cống hiến; dâng hiến; hiến dâng
中把自己的时间、精力或生命等给予他人或事业bǎ zìjǐ de shíjiān、jīngglì huò shēngmìng děng gěiyǔ tārén huò shìyè
- 。
Anh ấy đã cống hiến cả cuộc đời mình.
- 貳动động từ
cống hiến; dâng hiến; phụng hiến
中把自己的时间、力量等给某个事业或人bǎ zìjǐ de shíjiān、lìliàng děng gěi mǒugeruge shìyè huò rén
- 參动động từ
cống hiến; hiến dâng
中把自己的力量、时间等无私地给予他人或社会bǎ zìjǐ de lìliàng、shíjiān děng wúsī de gěiyǔ tārén huò shèhuì
- 肆动động từ
thờ phụng; cúng tế; dâng cúng
中把东西或力量献给;为某事做出贡献bǎ dōngxi huò lìliàng xiàn gěi; wèi mǒushì zuòchū gòngxiàn
解字
GIẢI TỰcống hiến; dâng hiến; hiến dâng
NGHĨA
- 壹动động từ
cống hiến; dâng hiến; hiến dâng
中把自己的时间、精力或生命等给予他人或事业bǎ zìjǐ de shíjiān、jīngglì huò shēngmìng děng gěiyǔ tārén huò shìyè
- 。
Anh ấy đã cống hiến cả cuộc đời mình.
- 貳动động từ
cống hiến; dâng hiến; phụng hiến
中把自己的时间、力量等给某个事业或人bǎ zìjǐ de shíjiān、lìliàng děng gěi mǒugeruge shìyè huò rén
- 參动động từ
cống hiến; hiến dâng
中把自己的力量、时间等无私地给予他人或社会bǎ zìjǐ de lìliàng、shíjiān děng wúsī de gěiyǔ tārén huò shèhuì
- 肆动động từ
thờ phụng; cúng tế; dâng cúng
中把东西或力量献给;为某事做出贡献bǎ dōngxi huò lìliàng xiàn gěi; wèi mǒushì zuòchū gòngxiàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía