Tới nội dung chính

功劳

功劳
gōngláo
công lao

công lao; đóng góp; thành tích

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#9030
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    công lao; đóng góp; thành tích

    中为某事做出的贡献;成就wèi mǒu shì zuòchū de gòngxiàn; chéngjiù

    • 。

      Anh ấy đã đóng góp rất nhiều cho công ty.

  2. 貳名danh từ

    công lao; công trạng

    中做出的成绩和贡献zuò chū de chéngjì hé gòngxiàn

    • 。

      Anh ấy đã lập được công lao to lớn cho công ty.

  3. 參名danh từ

    tín dụng

    中做事取得的成绩;对事情的贡献zuòshì qǔdé de chéngjī; duì shìqing de gòngxiàn

    • 。

      Anh ấy đã lập được công lao to lớn.

功
gōng
công
BỘ THỦ⼒
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu