Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
/
想起来
想起来
tưởng khởi lai
nhớ; nghĩ đến; lo lắng cho
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhớ; nghĩ đến; lo lắng cho
- 。
Tôi nhớ ra rồi.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Hiện tại tôi nhớ ra rồi.
- 貳动động từ
hồi tưởng; nhớ lại
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 走tẩu(chạy, đi)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
想起来
Phồn thể想起來
tưởng khởi lai
nhớ; nghĩ đến; lo lắng cho
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhớ; nghĩ đến; lo lắng cho
- 。
Tôi nhớ ra rồi.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Hiện tại tôi nhớ ra rồi.
- 貳动động từ
hồi tưởng; nhớ lại
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 走tẩu(chạy, đi)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù