想起来

想起来
xiǎngqilai
tưởng khởi lai

nhớ; nghĩ đến; lo lắng cho

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhớ; nghĩ đến; lo lắng cho

    • Tôi nhớ ra rồi.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Hiện tại tôi nhớ ra rồi.

  2. động từ

    hồi tưởng; nhớ lại

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tương(nhìn nhau, lẫn nhau)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.