行为

行为
xíngwéi
hành vi

hành vi; hành động; cử chỉ

HSK 5 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#1188
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hành vi; hành động; cử chỉ

    人做的动作或举止rén zuò de dòngzuò huò jǔzhǐ

    • Hành vi của anh ấy rất tốt.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Một người phải có trách nhiệm với những hành động của mình.

    • Nói tóm lại, chúng tôi cho rằng ly hôn là một hành vi không có đạo đức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân trái)BỘ
  • xúc(bước chân phải)HỘI Ý

Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.