填补

填补
tián
điền bổ

lấp đầy; bù đắp; điền vào (chỗ trống)

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#12466
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lấp đầy; bù đắp; điền vào (chỗ trống)

    把空的地方装满或放入东西bǎ kōng de dìfang zhuāngmǎn huò fàangrù dōngxi

    • Xin hãy điền vào mẫu đơn này.

  2. động từ

    bổ sung; lấp đầy (khoảng trống)

    用东西把空的地方装满yòng dōngxi bǎ kōng de dìfang zhuāngmǎn

    • Chúng ta cần lấp đầy chỗ trống này.

  3. động từ

    bù đắp; lấp đầy (thiếu hụt)

    把空缺或不足的地方补满bǎ kōngquē huò búzú de dìfang bǔ mǎn

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lấp đầy bằng đất thật sự chắc chắn, như điền vào chỗ trống vậy.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.