补给

补给
bổ cấp

cung cấp; tiếp tế; bổ sung hàng hóa

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#9584
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cung cấp; tiếp tế; bổ sung hàng hóa

    提供所需的东西或物资tígōng suǒ xūyào de dōngxi huò wùzī

    • Chúng tôi cần tiếp tế.

  2. động từ

    tiếp tế; bổ sung (hậu cần)

    向某人或某个地方提供所需的物资、食物等xiàng mǒurén huò mǒugè dìfang tígōng suǒ xūyào de wùzī、shíwù děng

  3. động từ

    bổ sung; bù đắp; thêm vào

    提供所需的东西或物资;使不足的地方得到补充tígōng suǒ xūyào de dōngxi huò wùzī;shǐ búzú de dìfang huòdào bǔchōng

    • Chúng tôi cần bổ sung thức ăn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.