Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
补给
cung cấp; tiếp tế; bổ sung hàng hóa
NGHĨA
- 壹动động từ
cung cấp; tiếp tế; bổ sung hàng hóa
中提供所需的东西或物资tígōng suǒ xūyào de dōngxi huò wùzī
- 。
Chúng tôi cần tiếp tế.
- 貳动động từ
tiếp tế; bổ sung (hậu cần)
中向某人或某个地方提供所需的物资、食物等xiàng mǒurén huò mǒugè dìfang tígōng suǒ xūyào de wùzī、shíwù děng
- 參动động từ
bổ sung; bù đắp; thêm vào
中提供所需的东西或物资;使不足的地方得到补充tígōng suǒ xūyào de dōngxi huò wùzī;shǐ búzú de dìfang huòdào bǔchōng
- 。
Chúng tôi cần bổ sung thức ăn.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 合hợp(kết hợp, khớp nhau)HÌNH THANH
Cho đi là dùng sợi tơ kết nối hai bên lại với nhau.
cung cấp; tiếp tế; bổ sung hàng hóa
NGHĨA
- 壹动động từ
cung cấp; tiếp tế; bổ sung hàng hóa
中提供所需的东西或物资tígōng suǒ xūyào de dōngxi huò wùzī
- 。
Chúng tôi cần tiếp tế.
- 貳动động từ
tiếp tế; bổ sung (hậu cần)
中向某人或某个地方提供所需的物资、食物等xiàng mǒurén huò mǒugè dìfang tígōng suǒ xūyào de wùzī、shíwù děng
- 參动động từ
bổ sung; bù đắp; thêm vào
中提供所需的东西或物资;使不足的地方得到补充tígōng suǒ xūyào de dōngxi huò wùzī;shǐ búzú de dìfang huòdào bǔchōng
- 。
Chúng tôi cần bổ sung thức ăn.
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 合hợp(kết hợp, khớp nhau)HÌNH THANH
Cho đi là dùng sợi tơ kết nối hai bên lại với nhau.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 被bèichăn; mền (văn)
- 里lǐdặm (lý), đơn vị đo độ dài cổ đại, khoảng 500 m
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 装zhuāngtrang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 袋dàitúi; bao; đãy
- 裹guǒbọc; quấn; gói
- 补bǔvá; sửa chữa (mái nhà)
- 裔yìhậu duệ; con cháu (từ ghép)
- 制zhìchế độ; hệ thống; quy định
- 衣yītrang phục; cách ăn mặc
- 裴péidài và rộng (nói về trang phục)