- 一nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
nhất trí; đồng thuận; nhất quán
nhất trí; đồng thuận; nhất quán
中观点、意见或态度完全相同guāndiǎn、yìjiàn huò tàidù wánquán xiāngtóng
Ý kiến của chúng tôi nhất trí.
nhất trí; đồng lòng; thống nhất
中想法、意见或行动完全相同xiǎngfǎ、yìjiàn huò xíngdòng wánquán xiāngtóng
Ý kiến của chúng tôi nhất trí.
Sợi tơ được dệt đến mức tinh xảo nhất chính là vải trí mịch.
nhất trí; đồng thuận; nhất quán
nhất trí; đồng thuận; nhất quán
中观点、意见或态度完全相同guāndiǎn、yìjiàn huò tàidù wánquán xiāngtóng
Ý kiến của chúng tôi nhất trí.
nhất trí; đồng lòng; thống nhất
中想法、意见或行动完全相同xiǎngfǎ、yìjiàn huò xíngdòng wánquán xiāngtóng
Ý kiến của chúng tôi nhất trí.
Sợi tơ được dệt đến mức tinh xảo nhất chính là vải trí mịch.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.