Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
举动
hành động; cử chỉ; động thái
NGHĨA
- 壹名danh từ
hành động; cử chỉ; động thái
中人的行为或动作rén de xíngwéi huò dòngzuò
- 。
Hành động của anh ấy rất kỳ lạ.
- 貳名danh từ
hành động; cử chỉ
中人做出来的行为或动作rén zuò chūlái de xíngwéi huò dòngzuò
- 參名danh từ
hành động; cử chỉ
中人做的行为或动作rén zuò de xíngwéi huò dòngzuò
- 肆名danh từ
hành động; cử chỉ; đề cử; nêu ra
中人的行为或动作rén de xíngwéi huò dòngzuò
- 伍名danh từ
cử; nâng lên; đề cử; hành động
中人的行为或动作rén de xíngwéi huò dòngzuò
解字
GIẢI TỰhành động; cử chỉ; động thái
NGHĨA
- 壹名danh từ
hành động; cử chỉ; động thái
中人的行为或动作rén de xíngwéi huò dòngzuò
- 。
Hành động của anh ấy rất kỳ lạ.
- 貳名danh từ
hành động; cử chỉ
中人做出来的行为或动作rén zuò chūlái de xíngwéi huò dòngzuò
- 參名danh từ
hành động; cử chỉ
中人做的行为或动作rén zuò de xíngwéi huò dòngzuò
- 肆名danh từ
hành động; cử chỉ; đề cử; nêu ra
中人的行为或动作rén de xíngwéi huò dòngzuò
- 伍名danh từ
cử; nâng lên; đề cử; hành động
中人的行为或动作rén de xíngwéi huò dòngzuò
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.