动作

动作
dòngzuò
động tác

động tác; hành động; cử động

HSK 4 (2.0)HSK 1 (3.0)2 nghĩa#1781
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    động tác; hành động; cử động

    身体或四肢的活动;做的事情shēntǐ huò sìzhī de huódòng; zuò de shìqing

    • Bạn hãy làm động tác này.

    • Những động tác múa của anh ấy rất đẹp và uyển chuyển.

  2. động từ

    động tác; cử chỉ; hành động

    人用身体做出的动作或举动rén yòng shēntǐ zuòchū de dòngzuò huò jǔdòng

    • Xin bạn nhanh lên một chút!

    • Anh ấy hành động quá chậm nên đã bỏ lỡ cơ hội.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.