Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
/
出动
出动
xuất động
xuất động; điều động (lực lượng); xuất phát (để thực hiện nhiệm vụ)
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#7251
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xuất động; điều động (lực lượng); xuất phát (để thực hiện nhiệm vụ)
中派遣人员或力量去执行任务pāiqiǎn rényuán huò lìliàng qù zhíxíng rènwu
- 。
Ngày mai chúng ta sẽ xuất phát.
- 貳动động từ
xuất quân; điều động; xuất động
中派遣军队或人员去执行任务pàiqiǎn jūnduì huò rényuán qù zhíxíng rènwu
- 。
Quân đội đã xuất động.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
出动
Phồn thể出動
xuất động
xuất động; điều động (lực lượng); xuất phát (để thực hiện nhiệm vụ)
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#7251
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xuất động; điều động (lực lượng); xuất phát (để thực hiện nhiệm vụ)
中派遣人员或力量去执行任务pāiqiǎn rényuán huò lìliàng qù zhíxíng rènwu
- 。
Ngày mai chúng ta sẽ xuất phát.
- 貳动động từ
xuất quân; điều động; xuất động
中派遣军队或人员去执行任务pàiqiǎn jūnduì huò rényuán qù zhíxíng rènwu
- 。
Quân đội đã xuất động.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾