行万里路胜读万卷书

行万里路胜读万卷书
xíngwànshèngwànjuànshū
hành vạn lý lộ thắng độc vạn quyển thư

đi muôn dặm đường hơn đọc muôn cuốn sách [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    đi muôn dặm đường hơn đọc muôn cuốn sách [thành ngữ]

    • Đi vạn dặm đường hơn đọc vạn cuốn sách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân trái)BỘ
  • xúc(bước chân phải)HỘI Ý

Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.