Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
/
行万里路胜读万卷书
行万里路胜读万卷书
hành vạn lý lộ thắng độc vạn quyển thư
đi muôn dặm đường hơn đọc muôn cuốn sách [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
đi muôn dặm đường hơn đọc muôn cuốn sách [thành ngữ]
- 。
Đi vạn dặm đường hơn đọc vạn cuốn sách.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 賣mại(bán ra)HÌNH THANH
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
行万里路胜读万卷书
Phồn thể行萬里路勝讀萬卷書
hành vạn lý lộ thắng độc vạn quyển thư
đi muôn dặm đường hơn đọc muôn cuốn sách [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
đi muôn dặm đường hơn đọc muôn cuốn sách [thành ngữ]
- 。
Đi vạn dặm đường hơn đọc vạn cuốn sách.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 賣mại(bán ra)HÌNH THANH
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 行xíngđi; đi bộ; di chuyển (yếu tố ghép)
- 街jiēphố; đường phố; con đường
- 同tónggiống nhau; như nhau
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 胡húrâu (ria mép)
- 衡héngcân; đo lường; cân bằng
- 术shùphương pháp; thuật; kỹ thuật
- 衍yǎntrải ra; phủ ra
- 衎kànvui vẻ; hài lòng
- 衒xuànkhoe khoang; phô trương
- 衖xiàngngõ; hẻm; ngách