- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
rận nhiều không còn ngứa, nợ nhiều không còn lo [thành ngữ]
rận nhiều không còn ngứa, nợ nhiều không còn lo [thành ngữ]
rận nhiều không ngứa, nợ nhiều không lo (quen với khó khăn đến mức không còn lo lắng nữa) [thành ngữ]
Rận nhiều không ngứa, nợ nhiều không lo.
Da ngứa như bị đàn dê nhỏ liên tục chạy nhảy khắp người.
Nợ là thứ người ta bị người khác đòi hỏi và trách cứ phải hoàn trả.
rận nhiều không còn ngứa, nợ nhiều không còn lo [thành ngữ]
rận nhiều không còn ngứa, nợ nhiều không còn lo [thành ngữ]
rận nhiều không ngứa, nợ nhiều không lo (quen với khó khăn đến mức không còn lo lắng nữa) [thành ngữ]
Rận nhiều không ngứa, nợ nhiều không lo.
Da ngứa như bị đàn dê nhỏ liên tục chạy nhảy khắp người.
Nợ là thứ người ta bị người khác đòi hỏi và trách cứ phải hoàn trả.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.