虱子多了不痒,债多了不愁

虱子多了不痒,债多了不愁
shīziduōleyǎng,zhàiduōlechóu

rận nhiều không còn ngứa, nợ nhiều không còn lo [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    rận nhiều không còn ngứa, nợ nhiều không còn lo [thành ngữ]

  2. tính từ

    rận nhiều không ngứa, nợ nhiều không lo (quen với khó khăn đến mức không còn lo lắng nữa) [thành ngữ]

    • Rận nhiều không ngứa, nợ nhiều không lo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao trên-phải)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.