Tới nội dung chính

蛮

蛮
mán
man
⾍bộ trùng · 12 nét

rất; lắm

HSK 7 (3.0)6 nghĩa#4134
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    rất; lắm

    中很;非常hěn;fēicháng

    • 。

      Anh ấy khá thích nơi này.

  2. 貳形tính từ

    hung hăng; ngang ngược; man rợ; (khẩu) rất; khá

    中凶暴、野蛮、不讲道理的xiōngbào、yěmán、bújiǎng dàolǐ de

    • 。

      Người này rất ngang ngược.

  3. 參形tính từ

    thô; sơ sài; ẩu

    中不文明;粗鲁;不讲理bù wénmíng;cūlǔ;bù jiǎng lǐ

    • 。

      Người này rất thô lỗ.

  4. 肆形tính từ

    bừa bãi; liều lĩnh; tùy tiện

    中不小心、不考虑后果的;莽撞bù xiǎoxin、bù kǎolǜ hòuguǒ de;mǎngzhuàng

    • 。

      Người này rất ngang ngược.

  5. 伍副trạng từ

    khá đấy; … lắm đấy (nhấn mạnh mức độ)

    中很;相当;程度深hěn;xiāngdāng;chéngdù shēn

  6. 陸形tính từ

    người Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di (văn)

    中古代中国对南方和西方少数民族的称呼gǔdài zhōngguó duì nánfāng hé xīfāng shǎoshùmìnzú de chēnghū

    • 。

      Anh ấy là một người man rợ.

蛮
mán
man
BỘ THỦ⾍
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu