Kẻ man di bị xem như loài sâu bọ hoang dã, đáng sợ như côn trùng nơi rừng rậm.
蛮
rất; lắm
NGHĨA
- 壹副trạng từ
rất; lắm
中很;非常hěn;fēicháng
- 。
Anh ấy khá thích nơi này.
- 貳形tính từ
hung hăng; ngang ngược; man rợ; (khẩu) rất; khá
中凶暴、野蛮、不讲道理的xiōngbào、yěmán、bújiǎng dàolǐ de
- 。
Người này rất ngang ngược.
- 參形tính từ
thô; sơ sài; ẩu
中不文明;粗鲁;不讲理bù wénmíng;cūlǔ;bù jiǎng lǐ
- 。
Người này rất thô lỗ.
- 肆形tính từ
bừa bãi; liều lĩnh; tùy tiện
中不小心、不考虑后果的;莽撞bù xiǎoxin、bù kǎolǜ hòuguǒ de;mǎngzhuàng
- 。
Người này rất ngang ngược.
- 伍副trạng từ
khá đấy; … lắm đấy (nhấn mạnh mức độ)
中很;相当;程度深hěn;xiāngdāng;chéngdù shēn
- 陸形tính từ
người Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di (văn)
中古代中国对南方和西方少数民族的称呼gǔdài zhōngguó duì nánfāng hé xīfāng shǎoshùmìnzú de chēnghū
- 。
Anh ấy là một người man rợ.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹副trạng từ
rất; lắm
中很;非常hěn;fēicháng
- 。
Anh ấy khá thích nơi này.
- 貳形tính từ
hung hăng; ngang ngược; man rợ; (khẩu) rất; khá
中凶暴、野蛮、不讲道理的xiōngbào、yěmán、bújiǎng dàolǐ de
- 。
Người này rất ngang ngược.
- 參形tính từ
thô; sơ sài; ẩu
中不文明;粗鲁;不讲理bù wénmíng;cūlǔ;bù jiǎng lǐ
- 。
Người này rất thô lỗ.
- 肆形tính từ
bừa bãi; liều lĩnh; tùy tiện
中不小心、不考虑后果的;莽撞bù xiǎoxin、bù kǎolǜ hòuguǒ de;mǎngzhuàng
- 。
Người này rất ngang ngược.
- 伍副trạng từ
khá đấy; … lắm đấy (nhấn mạnh mức độ)
中很;相当;程度深hěn;xiāngdāng;chéngdù shēn
- 陸形tính từ
người Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di (văn)
中古代中国对南方和西方少数民族的称呼gǔdài zhōngguó duì nánfāng hé xīfāng shǎoshùmìnzú de chēnghū
- 。
Anh ấy là một người man rợ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.