Con tôm (虾) là loài sinh vật bò dưới đáy nước.
虾
tôm
NGHĨA
- 壹名danh từ
tôm
中一种生活在水中的小动物,身体弯曲,有多条腿yī zhǒng shēnghuó zài shuǐ zhōng de xiǎo dòngwù、shēntǐ wānqū、yǒu duō tiáo tuǐ
- 。
Tôi thích ăn tôm.
- 貳名danh từ
tôm; tôm he
中一种水生动物,身体长,有很多脚,可以吃yī zhǒng shuǐshēng dòngwù, shēntǐ cháng, yǒu hěn duō jiǎo, kěyǐ chī
dùng trong 蝦蟆|虾蟆[ha2 ma5]
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong 蝦蟆|虾蟆[ha2 ma5]
中一种水中甲壳动物,身体细长,有长触角yī zhǒng shuǐ zhōng jiǎ ké dòngwù, shēntǐ xìcháng, yǒu cháng chùjiǎo
- 。
Tôi thích ăn tôm.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹名danh từ
tôm
中一种生活在水中的小动物,身体弯曲,有多条腿yī zhǒng shēnghuó zài shuǐ zhōng de xiǎo dòngwù、shēntǐ wānqū、yǒu duō tiáo tuǐ
- 。
Tôi thích ăn tôm.
- 貳名danh từ
tôm; tôm he
中一种水生动物,身体长,有很多脚,可以吃yī zhǒng shuǐshēng dòngwù, shēntǐ cháng, yǒu hěn duō jiǎo, kěyǐ chī
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong 蝦蟆|虾蟆[ha2 ma5]
中一种水中甲壳动物,身体细长,有长触角yī zhǒng shuǐ zhōng jiǎ ké dòngwù, shēntǐ xìcháng, yǒu cháng chùjiǎo
- 。
Tôi thích ăn tôm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)
- 蟹xiècua