xiā
bộ trùng · 9 nét

tôm

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#9305
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tôm

    一种生活在水中的小动物,身体弯曲,有多条腿yī zhǒng shēnghuó zài shuǐ zhōng de xiǎo dòngwù、shēntǐ wānqū、yǒu duō tiáo tuǐ

    • Tôi thích ăn tôm.

  2. danh từ

    tôm; tôm he

    一种水生动物,身体长,有很多脚,可以吃yī zhǒng shuǐshēng dòngwù, shēntǐ cháng, yǒu hěn duō jiǎo, kěyǐ chī

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trùng(sâu bọ, động vật nhỏ)BỘ
  • hạ(phía dưới)HÀI THANH

Con tôm (虾) là loài sinh vật bò dưới đáy nước.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.