/
秋
秋
thu
⽲bộ hoà · 9 nétmùa thu; dùng trong từ "xích đu"
HSK 3 (2.0)HSK 3 (3.0)4 nghĩa#17204
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mùa thu; dùng trong từ "xích đu"
- 貳名danh từ
mùa thu hoạch; vụ mùa
- 。
Mùa thu là mùa thu hoạch.
- 參名danh từ
họ Khâu
- 肆名danh từ
mùa thu; thu
- 。
Mùa thu rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
秋
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mùa thu; dùng trong từ "xích đu"
- 貳名danh từ
mùa thu hoạch; vụ mùa
- 。
Mùa thu là mùa thu hoạch.
- 參名danh từ
họ Khâu
- 肆名danh từ
mùa thu; thu
- 。
Mùa thu rất đẹp.
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má