Tới nội dung chính

螟

螟
míng
minh
⾍bộ trùng · 16 nét

sâu đục thân (bộ Lepidoptera)

2 nghĩa#10364
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    sâu đục thân (bộ Lepidoptera)

    中一种蛾的幼虫;咬食禾谷类作物yī zhǒng é de yòuchóng;yǎoshí hégu lèi zuòwù

    • 。

      Sâu đục thân là một loại côn trùng gây hại.

  2. 貳名danh từ

    sâu đục thân (các loài như Aphomia gularis, Plodia interpunctella, Heliothis armigera...); sâu hại nông nghiệp

    中危害庄稼的昆虫幼虫wēihài zhuāngjia de kūnchóng yòuchóng

    • 。

      Sâu đục thân là loài gây hại nông nghiệp.

螟
míng
minh
BỘ THỦ⾍
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu