dàn
đản
bộ trùng · 11 nét

trứng; quả trứng

HSK 2 (3.0)2 nghĩa#2815Lượng từ 个 / 打
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trứng; quả trứng

    鸡或其他动物生的圆形食物jī huò qítā dòngwù shēng de yuánxíng shíwù

    • Tôi thích ăn trứng gà.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Bạn mua mấy quả trứng này ở đâu thế?

  2. danh từ

    quả trứng; vật hình bầu dục; (khẩu) thằng cha; đồ (chửi)

    鸟或动物生出来的圆形或椭圆形的东西niǎo huò dòngwù shēngchūlái de yuánxíng huò tuǒyuánxíng de dōngxi

    • Quả trứng này tròn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thất/sơ(chân (âm gần với 'đản'))HÀI THANH
  • trùng(sâu bọ, loài bò sát)BỘ

Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).

(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.