Mùa xuân ấm áp, đàn sâu bọ bò lổm ngổm trông thật ngốc nghếch và vụng về.
蠢
ngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
中智力不高;不聪明zhìlì búgāo;búcōngmíng
- !
Bạn thật ngu ngốc!
- 貳形tính từ
ngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
中愚蠢、不聪明、头脑不灵活的yúchǔn、bù cōngming、tóunǎo bù línghuó de
- 。
Anh ấy rất ngu ngốc.
- 參形tính từ
ngu ngốc; ngốc nghếch; đần độn
中不聪明,做事不灵活bù cōngmíng, zuòshì bù línghuó
- 。
Anh ấy rất ngốc.
- 肆动động từ
ngọ nguậy; uốn éo (của sâu bọ)
中虫或动物身体摇动不停的样子chóng huò dòngwù shēntǐ yáo dòng búting de yàngzi
- 。
Con sâu đang ngọ nguậy.
- 伍动động từ
ngu ngốc; ngớ ngẩn; (văn) cử động hỗn loạn
中动作不整齐、混乱的样子dòngzuò bù zhěngqī、huǎnluàn de yàngzi
- 。
Anh ấy đang rục rịch muốn hành động.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹形tính từ
ngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
中智力不高;不聪明zhìlì búgāo;búcōngmíng
- !
Bạn thật ngu ngốc!
- 貳形tính từ
ngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
中愚蠢、不聪明、头脑不灵活的yúchǔn、bù cōngming、tóunǎo bù línghuó de
- 。
Anh ấy rất ngu ngốc.
- 參形tính từ
ngu ngốc; ngốc nghếch; đần độn
中不聪明,做事不灵活bù cōngmíng, zuòshì bù línghuó
- 。
Anh ấy rất ngốc.
- 肆动động từ
ngọ nguậy; uốn éo (của sâu bọ)
中虫或动物身体摇动不停的样子chóng huò dòngwù shēntǐ yáo dòng búting de yàngzi
- 。
Con sâu đang ngọ nguậy.
- 伍动động từ
ngu ngốc; ngớ ngẩn; (văn) cử động hỗn loạn
中动作不整齐、混乱的样子dòngzuò bù zhěngqī、huǎnluàn de yàngzi
- 。
Anh ấy đang rục rịch muốn hành động.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.