Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
虚心使人进步,骄傲使人落后
khiêm tốn giúp người tiến bộ, kiêu ngạo khiến người tụt hậu (câu nói của Mao Trạch Đông)
NGHĨA
- 壹名danh từ
khiêm tốn giúp người tiến bộ, kiêu ngạo khiến người tụt hậu (câu nói của Mao Trạch Đông)
- ,。
Khiêm tốn giúp người tiến bộ, kiêu ngạo khiến người tụt hậu.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 吏lại(quan lại, sai khiến)HÌNH THANH
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 敖ngạo(ngao du, kiêu ngạo)HÌNH THANH
Người có thái độ ngao du, không chịu khuất phục ai chính là kẻ ngạo mạn.
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 洛lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))HÌNH THANH
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
khiêm tốn giúp người tiến bộ, kiêu ngạo khiến người tụt hậu (câu nói của Mao Trạch Đông)
NGHĨA
- 壹名danh từ
khiêm tốn giúp người tiến bộ, kiêu ngạo khiến người tụt hậu (câu nói của Mao Trạch Đông)
- ,。
Khiêm tốn giúp người tiến bộ, kiêu ngạo khiến người tụt hậu.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 吏lại(quan lại, sai khiến)HÌNH THANH
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 敖ngạo(ngao du, kiêu ngạo)HÌNH THANH
Người có thái độ ngao du, không chịu khuất phục ai chính là kẻ ngạo mạn.
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 洛lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))HÌNH THANH
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 号hào(văn) kêu gọi; ra lệnh
- 处chùnơi; chỗ; địa điểm (yếu tố cấu thành từ)
- 虎hǔhổ; con hổ
- 亏kuīlỗ (tiền); thâm hụt; thua thiệt
- 虏lǔtù binh; kẻ bị bắt làm nô lệ
- 虚xūtrống rỗng; hư không; (bóng) hão huyền; yếu đuối
- 虐nüètàn bạo; hà khắc; ngược đãi
- 虔qiánkính cẩn; thành kính; sùng kính
- 虍hūvằn hổ; bộ hổ (bộ thủ chữ Hán)
- 虓xiāotiếng gầm của hổ
- 虖hūthở ra; phát âm thanh "hô"
- 虗xūtrống rỗng; hư không; giả dối