宝库

宝库
bǎo
bảo khố

kho báu; kho tàng

HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kho báu; kho tàng

    • Đây là một kho báu.

  2. danh từ

    kho báu; bảo tàng

    • Thư viện này là một kho tàng tri thức.

  3. danh từ

    kho báu; (bóng) kho tàng tri thức

    • Cuốn sách này là một kho tàng kiến thức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Báu vật là ngọc quý được cất giữ kỹ trong nhà.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.