心里
心里
tâm lý
trong lòng; trong tâm trí
HSK 2 (3.0)2 nghĩa#1584
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trong lòng; trong tâm trí
中人的思想和感情的地方rén de sīxiǎng hé gǎnqíng de dìfang
- 。
Trong lòng tôi rất buồn.
- 貳名danh từ
trong lòng; trong tâm trí; trong bụng (chỉ trạng thái nội tâm)
中人的内心;思想和感情所在的地方rén de nèixīn; sīxiǎng hé gǎnqíng suǒzài de dìfang
- 。
Trong lòng anh ấy rất buồn.
Đang tải…
心里
Phồn thể心裡
tâm lý
trong lòng; trong tâm trí
HSK 2 (3.0)2 nghĩa#1584
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trong lòng; trong tâm trí
中人的思想和感情的地方rén de sīxiǎng hé gǎnqíng de dìfang
- 。
Trong lòng tôi rất buồn.
- 貳名danh từ
trong lòng; trong tâm trí; trong bụng (chỉ trạng thái nội tâm)
中人的内心;思想和感情所在的地方rén de nèixīn; sīxiǎng hé gǎnqíng suǒzài de dìfang
- 。
Trong lòng anh ấy rất buồn.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.