Nhà rộng chứa đầy xe cộ chính là kho chứa hàng.
/
仓库
仓库
thương khố
kho; kho hàng; kho bãi
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#4446
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kho; kho hàng; kho bãi
中存放货物的地方cúnfàng huòwù de dìfang
- 。
Cái kho này rất lớn.
- 貳名danh từ
kho; nhà kho; kho chứa
中存放货物或物品的建筑或地方cúnfàng huòwù huò wùpǐn de jiànzhù huò dìfang
- 。
Kho này rất lớn.
- 參名danh từ
kho; nhà kho
中存放货物的建筑物cúnfàng huòwù de jiànzhúwù
- 。
Hàng hóa đều được đặt trong kho.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
仓库
Phồn thể倉庫
thương khố
kho; kho hàng; kho bãi
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#4446
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kho; kho hàng; kho bãi
中存放货物的地方cúnfàng huòwù de dìfang
- 。
Cái kho này rất lớn.
- 貳名danh từ
kho; nhà kho; kho chứa
中存放货物或物品的建筑或地方cúnfàng huòwù huò wùpǐn de jiànzhù huò dìfang
- 。
Kho này rất lớn.
- 參名danh từ
kho; nhà kho
中存放货物的建筑物cúnfàng huòwù de jiànzhúwù
- 。
Hàng hóa đều được đặt trong kho.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại