xuán
huyền
bộ tâm · 11 nét

treo; lơ lửng; bất an

HSK 6 (3.0)6 nghĩa#24857
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    treo; lơ lửng; bất an

    • Bức tranh này được treo trên tường.

  2. động từ

    chưa được giải quyết; còn tồn đọng

    • Vấn đề này vẫn chưa được giải quyết.

  3. danh từ

    treo; treo lơ lửng; chưa giải quyết; công bố

    • Đây là một thông báo.

  4. tính từ

    vô căn cứ; mơ hồ; treo lơ lửng

    • Cách nói này rất vô căn cứ.

  5. tính từ

    vô căn cứ; không có cơ sở; bịa đặt

    • Cách nói này rất mơ hồ.

  6. động từ

    lo lắng; lao tâm (làm việc trí óc)

    • Bạn không cần phải lo lắng.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyện(huyện (đơn vị hành chính))HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Trái tim treo lơ lửng như con lắc, không biết rơi về huyện nào.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.