最终
最终
tối chung
cuối cùng; sau cùng
HSK 6 (3.0)1 nghĩa#1387
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
cuối cùng; sau cùng
中在最后;没有改变的结果或决定zài zuìhòu; méiyǒu gǎibiàn de jiéguǒ huò juédìng
- 。
Đây là kết quả cuối cùng.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Cuối cùng thì ông ấy cũng đã đến.
Đang tải…
最终
Phồn thể最終
tối chung
cuối cùng; sau cùng
HSK 6 (3.0)1 nghĩa#1387
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
cuối cùng; sau cùng
中在最后;没有改变的结果或决定zài zuìhòu; méiyǒu gǎibiàn de jiéguǒ huò juédìng
- 。
Đây là kết quả cuối cùng.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Cuối cùng thì ông ấy cũng đã đến.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo