Tới nội dung chính

最终

最终
zuìzhōng
tối chung

cuối cùng; sau cùng

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#1387
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    cuối cùng; sau cùng

    中在最后;没有改变的结果或决定zài zuìhòu; méiyǒu gǎibiàn de jiéguǒ huò juédìng

    • 。

      Đây là kết quả cuối cùng.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,。

      Cuối cùng thì ông ấy cũng đã đến.

最
zuì
tối
BỘ THỦ⽈
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu