最终

最终
zuìzhōng
tối chung

cuối cùng; sau cùng

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#1387
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    cuối cùng; sau cùng

    在最后;没有改变的结果或决定zài zuìhòu; méiyǒu gǎibiàn de jiéguǒ huò juédìng

    • Đây là kết quả cuối cùng.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Cuối cùng thì ông ấy cũng đã đến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt trời chiếu cao nhất trên bầu trời, như đang nắm lấy vị trí tột đỉnh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.