打赢

打赢
yíng
đả doanh

thắng (trận); đánh thắng

1 nghĩa#10286
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thắng (trận); đánh thắng

    在比赛或战斗中获得胜利zài bǐsài huò zhàndòu zhōng huòdé shènglì

    • Chúng tôi đã thắng trận đấu.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.