Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.
/
取胜
取胜
thủ thắng
giành chiến thắng; thắng lợi
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#14027
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giành chiến thắng; thắng lợi
中赢得比赛或竞争的胜利yíng dé bǐ sài huò jìng zhēng de shèng lì
- !
Đội chúng ta đã thắng rồi!
- 貳动động từ
giành chiến thắng; thắng lợi
中战胜对手;赢得比赛或竞争zhànshèng duìshǒu; yíngdé bǐsài huò jìngjìng
- 。
Cuối cùng họ đã giành chiến thắng.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
取胜
Phồn thể取勝
thủ thắng
giành chiến thắng; thắng lợi
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#14027
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giành chiến thắng; thắng lợi
中赢得比赛或竞争的胜利yíng dé bǐ sài huò jìng zhēng de shèng lì
- !
Đội chúng ta đã thắng rồi!
- 貳动động từ
giành chiến thắng; thắng lợi
中战胜对手;赢得比赛或竞争zhànshèng duìshǒu; yíngdé bǐsài huò jìngjìng
- 。
Cuối cùng họ đã giành chiến thắng.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu