取胜

取胜
shèng
thủ thắng

giành chiến thắng; thắng lợi

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#14027
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giành chiến thắng; thắng lợi

    赢得比赛或竞争的胜利yíng dé bǐ sài huò jìng zhēng de shèng lì

    • Đội chúng ta đã thắng rồi!

  2. động từ

    giành chiến thắng; thắng lợi

    战胜对手;赢得比赛或竞争zhànshèng duìshǒu; yíngdé bǐsài huò jìngjìng

    • Cuối cùng họ đã giành chiến thắng.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.