英雄难过美人关

英雄难过美人关
yīngxióngnánguòměirénguān
anh hùng nan quá mỹ nhân quan

Anh hùng khó qua ải mỹ nhân [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Anh hùng khó qua ải mỹ nhân [thành ngữ]

    • Anh hùng khó qua ải mỹ nhân, cuối cùng anh ấy vẫn bị cô ấy mê hoặc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.