船到码头,车到站

船到码头,车到站
chuándàotóu,chēdàozhàn

thuyền cập bến, xe đến trạm (hoàn thành nhiệm vụ, có thể nghỉ ngơi) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thuyền cập bến, xe đến trạm (hoàn thành nhiệm vụ, có thể nghỉ ngơi) [thành ngữ]

    • Thuyền đã cập bến, xe đã đến trạm.

  2. danh từ

    thuyền cập bến, xe đến trạm (việc xong xuôi, đến lúc nghỉ ngơi) [thành ngữ]

    • Thuyền đến bến, xe đến trạm, chúng ta về nhà thôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chu(thuyền nhỏ (tượng hình))BỘ
  • kỷ(cái bàn nhỏ)HÀI THANH
  • khẩu(miệng, khoang chứa)HỘI Ý

Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.