Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
船到码头,车到站
thuyền cập bến, xe đến trạm (hoàn thành nhiệm vụ, có thể nghỉ ngơi) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuyền cập bến, xe đến trạm (hoàn thành nhiệm vụ, có thể nghỉ ngơi) [thành ngữ]
- ,。
Thuyền đã cập bến, xe đã đến trạm.
- 貳名danh từ
thuyền cập bến, xe đến trạm (việc xong xuôi, đến lúc nghỉ ngơi) [thành ngữ]
- ,,。
Thuyền đến bến, xe đến trạm, chúng ta về nhà thôi.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 立lập(đứng thẳng)BỘ
- 占chiêm/chiếm(chiếm giữ)HÌNH THANH
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
thuyền cập bến, xe đến trạm (hoàn thành nhiệm vụ, có thể nghỉ ngơi) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuyền cập bến, xe đến trạm (hoàn thành nhiệm vụ, có thể nghỉ ngơi) [thành ngữ]
- ,。
Thuyền đã cập bến, xe đã đến trạm.
- 貳名danh từ
thuyền cập bến, xe đến trạm (việc xong xuôi, đến lúc nghỉ ngơi) [thành ngữ]
- ,,。
Thuyền đến bến, xe đến trạm, chúng ta về nhà thôi.
解字
GIẢI TỰ- 立lập(đứng thẳng)BỘ
- 占chiêm/chiếm(chiếm giữ)HÌNH THANH
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 船chuánthuyền; tàu
- 艘sōu(lượng từ chỉ tàu thuyền)
- 般bānloại; dạng; kiểu
- 舱cāngkhoang (tàu, máy bay); cabin
- 艇tǐngthuyền; tàu nhỏ; (trong từ ghép) đĩnh
- 舰jiàntàu chiến; chiến hạm
- 舵duòbánh lái; tay lái (thuyền)
- 舟zhōuthuyền; thuyền nhỏ
- 舠dāothuyền nhỏ; thuyền dao
- 舡gāngthuyền; thuyền nhỏ
- 舢shānthuyền tam bản; thuyền nhỏ
- 舣yǐcập bến; neo thuyền vào bờ