Tới nội dung chính

舰

舰
jiàn
hạm
⾈bộ chu · 10 nét

tàu chiến; chiến hạm

1 nghĩa#14476
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tàu chiến; chiến hạm

    中大的战斗船只dà de zhàndòu chuánzhī

    • 。

      Con tàu chiến này rất lớn.

舰
jiàn
hạm
BỘ THỦ⾈
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu