/
舰
舰
hạm
⾈bộ chu · 10 néttàu chiến; chiến hạm
1 nghĩa#14476
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tàu chiến; chiến hạm
中大的战斗船只dà de zhàndòu chuánzhī
- 。
Con tàu chiến này rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
舰
Phồn thể艦
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tàu chiến; chiến hạm
中大的战斗船只dà de zhàndòu chuánzhī
- 。
Con tàu chiến này rất lớn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 船chuánthuyền; tàu
- 艘sōu(lượng từ chỉ tàu thuyền)
- 般bānloại; dạng; kiểu
- 舱cāngkhoang (tàu, máy bay); cabin
- 艇tǐngthuyền; tàu nhỏ; (trong từ ghép) đĩnh
- 舵duòbánh lái; tay lái (thuyền)
- 舟zhōuthuyền; thuyền nhỏ
- 舠dāothuyền nhỏ; thuyền dao
- 舡gāngthuyền; thuyền nhỏ
- 舢shānthuyền tam bản; thuyền nhỏ
- 舣yǐcập bến; neo thuyền vào bờ
- 舨bǎnthuyền tam bản; thuyền nhỏ