shān
san
bộ chu · 9 nét

thuyền tam bản; thuyền nhỏ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thuyền tam bản; thuyền nhỏ

    • Anh ấy có một chiếc thuyền tam bản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.