sōu
sưu
bộ chu · 15 nét

(lượng từ chỉ tàu thuyền)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#4156
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. lượng từ

    (lượng từ chỉ tàu thuyền)

    计算船只或舰船的数量的量词jìsuàn chuányǐ huò jiànschuán de shùliàng de liàngcí

  2. lượng từ

    lượt (danh từ đơn vị dùng cho tàu thuyền)

    用来计数船只的单位词yònglái jìshù chuánzhī de dānwèi cí

    • Con thuyền này rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đếm tàu thuyền dùng đơn vị 艘, bộ 舟 chỉ thuyền còn 叟 cho âm đọc.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.