/
舵
舵
đà
⾈bộ chu · 11 nétbánh lái; tay lái (thuyền)
2 nghĩa#20555
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bánh lái; tay lái (thuyền)
- 。
Thuyền trưởng đang cầm lái.
- 貳名danh từ
bánh lái; tay lái
- 。
Bánh lái của thuyền bị hỏng rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
舵
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bánh lái; tay lái (thuyền)
- 。
Thuyền trưởng đang cầm lái.
- 貳名danh từ
bánh lái; tay lái
- 。
Bánh lái của thuyền bị hỏng rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 船chuánthuyền; tàu
- 艘sōu(lượng từ chỉ tàu thuyền)
- 般bānloại; dạng; kiểu
- 舱cāngkhoang (tàu, máy bay); cabin
- 艇tǐngthuyền; tàu nhỏ; (trong từ ghép) đĩnh
- 舰jiàntàu chiến; chiến hạm
- 舟zhōuthuyền; thuyền nhỏ
- 舠dāothuyền nhỏ; thuyền dao
- 舡gāngthuyền; thuyền nhỏ
- 舢shānthuyền tam bản; thuyền nhỏ
- 舣yǐcập bến; neo thuyền vào bờ
- 舨bǎnthuyền tam bản; thuyền nhỏ