Tới nội dung chính

舵

舵
duò
đà
⾈bộ chu · 11 nét

bánh lái; tay lái (thuyền)

2 nghĩa#20555
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bánh lái; tay lái (thuyền)

    • 。

      Thuyền trưởng đang cầm lái.

  2. 貳名danh từ

    bánh lái; tay lái

    • 。

      Bánh lái của thuyền bị hỏng rồi.

舵
duò
đà
BỘ THỦ⾈
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu