般
loại; dạng; kiểu
NGHĨA
- 壹名danh từ
loại; dạng; kiểu
中某一类或某一种的东西mǒu yī lèi huò mǒu yī zhǒng de dōngxi
- 。
Tôi đã gặp nhiều người như vậy rồi.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Quân ta tiến mạnh như vữ bão.
- 貳名danh từ
loại; kiểu; như vậy
中某一类型或样子mǒu yī lèixíng huò yàngzi
- ?
Đây là đạo lý gì?
- 參名danh từ
cách; kiểu; loại
中某种方式或类型mǒuzhǒng fāngshì huò lèixíng
- 。
Anh ấy làm việc rất có cách.
- 肆名danh từ
class
中同一类型或同一等级的事物tóngyī lèixíng huò tóngyī děngjí de shìwù
- 伍名danh từ
cử chỉ; hành vi; tác phong
中做事或说话的方式和态度zuòshì huò shuōhuà de fāngshì hé tàidù
- 。
Anh ấy làm việc rất có phong cách.
dùng trong từ "Bát Nhã"
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong từ "Bát Nhã"
中佛教用语,意为智慧或聪慧fójiào yòngyǔ, yìwéi zhìhuì huò cōnghuì
chơi; vui chơi (khẩu)
NGHĨA
- 壹动động từ
chơi; vui chơi (khẩu)(kế thừa)
- 貳动động từ
tự giải trí; tự sướng (khẩu)(kế thừa)
NGHĨA
- 壹名danh từ
loại; dạng; kiểu
中某一类或某一种的东西mǒu yī lèi huò mǒu yī zhǒng de dōngxi
- 。
Tôi đã gặp nhiều người như vậy rồi.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Quân ta tiến mạnh như vữ bão.
- 貳名danh từ
loại; kiểu; như vậy
中某一类型或样子mǒu yī lèixíng huò yàngzi
- ?
Đây là đạo lý gì?
- 參名danh từ
cách; kiểu; loại
中某种方式或类型mǒuzhǒng fāngshì huò lèixíng
- 。
Anh ấy làm việc rất có cách.
- 肆名danh từ
class
中同一类型或同一等级的事物tóngyī lèixíng huò tóngyī děngjí de shìwù
- 伍名danh từ
cử chỉ; hành vi; tác phong
中做事或说话的方式和态度zuòshì huò shuōhuà de fāngshì hé tàidù
- 。
Anh ấy làm việc rất có phong cách.
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong từ "Bát Nhã"
中佛教用语,意为智慧或聪慧fójiào yòngyǔ, yìwéi zhìhuì huò cōnghuì
NGHĨA
- 壹动động từ
chơi; vui chơi (khẩu)(kế thừa)
- 貳动động từ
tự giải trí; tự sướng (khẩu)(kế thừa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 船chuánthuyền; tàu
- 艘sōu(lượng từ chỉ tàu thuyền)
- 舱cāngkhoang (tàu, máy bay); cabin
- 艇tǐngthuyền; tàu nhỏ; (trong từ ghép) đĩnh
- 舰jiàntàu chiến; chiến hạm
- 舵duòbánh lái; tay lái (thuyền)
- 舟zhōuthuyền; thuyền nhỏ
- 舠dāothuyền nhỏ; thuyền dao
- 舡gāngthuyền; thuyền nhỏ
- 舢shānthuyền tam bản; thuyền nhỏ
- 舣yǐcập bến; neo thuyền vào bờ
- 舨bǎnthuyền tam bản; thuyền nhỏ