bān
ban
bộ chu · 10 nét

loại; dạng; kiểu

5 nghĩa#4645
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    loại; dạng; kiểu

    某一类或某一种的东西mǒu yī lèi huò mǒu yī zhǒng de dōngxi

    • Tôi đã gặp nhiều người như vậy rồi.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Quân ta tiến mạnh như vữ bão.

  2. danh từ

    loại; kiểu; như vậy

    某一类型或样子mǒu yī lèixíng huò yàngzi

    • Đây là đạo lý gì?

  3. danh từ

    cách; kiểu; loại

    某种方式或类型mǒuzhǒng fāngshì huò lèixíng

    • Anh ấy làm việc rất có cách.

  4. danh từ

    class

    同一类型或同一等级的事物tóngyī lèixíng huò tóngyī děngjí de shìwù

  5. danh từ

    cử chỉ; hành vi; tác phong

    做事或说话的方式和态度zuòshì huò shuōhuà de fāngshì hé tàidù

    • Anh ấy làm việc rất có phong cách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.