tǐng
đĩnh
bộ chu · 12 nét

thuyền; tàu nhỏ; (trong từ ghép) đĩnh

1 nghĩa#12474
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thuyền; tàu nhỏ; (trong từ ghép) đĩnh

    小船;水上交通工具xiǎo chuán;shuǐ shàng jiāotōng gōngjù

    • Chiếc thuyền này rất nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.