/
艇
艇
đĩnh
⾈bộ chu · 12 nétthuyền; tàu nhỏ; (trong từ ghép) đĩnh
1 nghĩa#12474
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuyền; tàu nhỏ; (trong từ ghép) đĩnh
中小船;水上交通工具xiǎo chuán;shuǐ shàng jiāotōng gōngjù
- 。
Chiếc thuyền này rất nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
艇
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuyền; tàu nhỏ; (trong từ ghép) đĩnh
中小船;水上交通工具xiǎo chuán;shuǐ shàng jiāotōng gōngjù
- 。
Chiếc thuyền này rất nhỏ.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 船chuánthuyền; tàu
- 艘sōu(lượng từ chỉ tàu thuyền)
- 般bānloại; dạng; kiểu
- 舱cāngkhoang (tàu, máy bay); cabin
- 舰jiàntàu chiến; chiến hạm
- 舵duòbánh lái; tay lái (thuyền)
- 舟zhōuthuyền; thuyền nhỏ
- 舠dāothuyền nhỏ; thuyền dao
- 舡gāngthuyền; thuyền nhỏ
- 舢shānthuyền tam bản; thuyền nhỏ
- 舣yǐcập bến; neo thuyền vào bờ
- 舨bǎnthuyền tam bản; thuyền nhỏ