Tới nội dung chính

舱

舱
cāng
thương
⾈bộ chu · 10 nét

khoang (tàu, máy bay); cabin

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#6392
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    khoang (tàu, máy bay); cabin

    中船或飞机内部分隔的房间chuán huò fēijī nèibù fēnqē de fángjiān

    • 。

      Khoang máy bay rất nhỏ.

  2. 貳名danh từ

    khoang (tàu hoặc máy bay)

    中船或飞机内部装东西的地方chuán huò fēijī nèibù zhuāng dōngxi de dìfang

    • 。

      Trong khoang máy bay rất yên tĩnh.

舱
cāng
thương
BỘ THỦ⾈
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu