/
舣
舣
nghĩ
⾈bộ chu · 9 nétcập bến; neo thuyền vào bờ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cập bến; neo thuyền vào bờ
- 。
Con thuyền neo đậu ở bờ sông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
舣
Phồn thể艤
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cập bến; neo thuyền vào bờ
- 。
Con thuyền neo đậu ở bờ sông.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 船chuánthuyền; tàu
- 艘sōu(lượng từ chỉ tàu thuyền)
- 般bānloại; dạng; kiểu
- 舱cāngkhoang (tàu, máy bay); cabin
- 艇tǐngthuyền; tàu nhỏ; (trong từ ghép) đĩnh
- 舰jiàntàu chiến; chiến hạm
- 舵duòbánh lái; tay lái (thuyền)
- 舟zhōuthuyền; thuyền nhỏ
- 舠dāothuyền nhỏ; thuyền dao
- 舡gāngthuyền; thuyền nhỏ
- 舢shānthuyền tam bản; thuyền nhỏ
- 舨bǎnthuyền tam bản; thuyền nhỏ