Tới nội dung chính

舣

舣
yǐ
nghĩ
⾈bộ chu · 9 nét

cập bến; neo thuyền vào bờ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    cập bến; neo thuyền vào bờ

    • 。

      Con thuyền neo đậu ở bờ sông.

舣
yǐ
nghĩ
BỘ THỦ⾈
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu