/
沓
沓
đạp
⽔bộ thuỷ · 8 néttập (dùng cho tờ giấy, xấp giấy...); xấp; tập
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹量lượng từ
tập (dùng cho tờ giấy, xấp giấy...); xấp; tập
- 貳量lượng từ
xấp; tập (tờ giấy)
沓
đạp
⽔bộ thuỷ · 8 nétlặp đi lặp lại; nhiều lần
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
lặp đi lặp lại; nhiều lần
- 。
Anh ấy đi bộ từng bước một.
- 貳形tính từ
mười triệu; vô số; nhất định phải (nhấn mạnh)
- 。
Anh ấy có rất nhiều sách.
- 參名danh từ
họ Tà
CÁCH VIẾT
Đang tải…
沓
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹量lượng từ
tập (dùng cho tờ giấy, xấp giấy...); xấp; tập
- 貳量lượng từ
xấp; tập (tờ giấy)
沓
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
lặp đi lặp lại; nhiều lần
- 。
Anh ấy đi bộ từng bước một.
- 貳形tính từ
mười triệu; vô số; nhất định phải (nhấn mạnh)
- 。
Anh ấy có rất nhiều sách.
- 參名danh từ
họ Tà
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)