Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
得以
có thể; được (dùng sau động từ, chỉ kết quả đạt được hoặc điều kiện cho phép thực hiện hành động)
NGHĨA
- 壹副trạng từ
có thể; được (dùng sau động từ, chỉ kết quả đạt được hoặc điều kiện cho phép thực hiện hành động)
中能够;可以实现或完成néngGòu; kěyǐ shíxiàn huò wánchéng
- ,。
Anh ấy học hành chăm chỉ để có thể đỗ đại học.
- 貳副trạng từ
nhờ đó mà có thể; được (dùng để chỉ việc đạt được kết quả nhờ một điều kiện nào đó)
中由于某种条件或原因而能够做成某事yóuyú mǒuzhǒng tiáojiàn huò yuányīn érné néng gòu zuòchéng mǒushì
- 。
Anh ấy đã có thể hoàn thành nhiệm vụ.
- 參副trạng từ
có thể; được dịp (để làm gì đó)
中使得能够;让某人有机会做某事shǐde néng gòu;ràng mǒurén yǒu jīhuì zuò mǒushì
- ,。
Anh ấy học hành chăm chỉ, nhờ đó mà thi đỗ đại học.
- 肆副trạng từ
có thể; được (dịp để làm gì đó)
中能够;有机会实现或完成某事néng gòu;yǒu jī huì shíxiàn huò wánchéng mǒu shì
- ,。
Anh ấy học hành chăm chỉ, cuối cùng đã thi đỗ đại học.
- 伍副trạng từ
có thể; được
中能够;可以néng gòu; kě yǐ
- 陸动động từ
có thể; được (phép làm điều gì đó)
中能够;获得机会或条件使某事成为可能nénggoù; huòdé jīhuì huò tiáojiàn shǐ mǒushì chéngwéi kěnéng
- 。
Anh ấy đã có thể hoàn thành nhiệm vụ.
解字
GIẢI TỰcó thể; được (dùng sau động từ, chỉ kết quả đạt được hoặc điều kiện cho phép thực hiện hành động)
NGHĨA
- 壹副trạng từ
có thể; được (dùng sau động từ, chỉ kết quả đạt được hoặc điều kiện cho phép thực hiện hành động)
中能够;可以实现或完成néngGòu; kěyǐ shíxiàn huò wánchéng
- ,。
Anh ấy học hành chăm chỉ để có thể đỗ đại học.
- 貳副trạng từ
nhờ đó mà có thể; được (dùng để chỉ việc đạt được kết quả nhờ một điều kiện nào đó)
中由于某种条件或原因而能够做成某事yóuyú mǒuzhǒng tiáojiàn huò yuányīn érné néng gòu zuòchéng mǒushì
- 。
Anh ấy đã có thể hoàn thành nhiệm vụ.
- 參副trạng từ
có thể; được dịp (để làm gì đó)
中使得能够;让某人有机会做某事shǐde néng gòu;ràng mǒurén yǒu jīhuì zuò mǒushì
- ,。
Anh ấy học hành chăm chỉ, nhờ đó mà thi đỗ đại học.
- 肆副trạng từ
có thể; được (dịp để làm gì đó)
中能够;有机会实现或完成某事néng gòu;yǒu jī huì shíxiàn huò wánchéng mǒu shì
- ,。
Anh ấy học hành chăm chỉ, cuối cùng đã thi đỗ đại học.
- 伍副trạng từ
có thể; được
中能够;可以néng gòu; kě yǐ
- 陸动động từ
có thể; được (phép làm điều gì đó)
中能够;获得机会或条件使某事成为可能nénggoù; huòdé jīhuì huò tiáojiàn shǐ mǒushì chéngwéi kěnéng
- 。
Anh ấy đã có thể hoàn thành nhiệm vụ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 很hěnrất; khá
- 得dénắm được; thành thạo; bắt đầu làm quen
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 后hòuhoàng hậu; hậu
- 待dàichờ đợi; hầu hạ
- 往wǎngđi (về phía); hướng tới; đến
- 德déđức hạnh; đạo đức; đức
- 律lǜluật lệ; điển tắc; kinh điển; cầm cố
- 徐xútừ từ; chậm rãi
- 微wēinhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một
- 彻chèkhắp; chu đáo; tuần (đơn vị thời gian); họ Chu
- 御yù(từ ghép) của vua; hoàng gia; ngự