得以

得以
đắc dĩ

có thể; được (dùng sau động từ, chỉ kết quả đạt được hoặc điều kiện cho phép thực hiện hành động)

HSK 5 (3.0)6 nghĩa#6187
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    có thể; được (dùng sau động từ, chỉ kết quả đạt được hoặc điều kiện cho phép thực hiện hành động)

    能够;可以实现或完成néngGòu; kěyǐ shíxiàn huò wánchéng

    • Anh ấy học hành chăm chỉ để có thể đỗ đại học.

  2. trạng từ

    nhờ đó mà có thể; được (dùng để chỉ việc đạt được kết quả nhờ một điều kiện nào đó)

    由于某种条件或原因而能够做成某事yóuyú mǒuzhǒng tiáojiàn huò yuányīn érné néng gòu zuòchéng mǒushì

    • Anh ấy đã có thể hoàn thành nhiệm vụ.

  3. trạng từ

    có thể; được dịp (để làm gì đó)

    使得能够;让某人有机会做某事shǐde néng gòu;ràng mǒurén yǒu jīhuì zuò mǒushì

    • Anh ấy học hành chăm chỉ, nhờ đó mà thi đỗ đại học.

  4. trạng từ

    có thể; được (dịp để làm gì đó)

    能够;有机会实现或完成某事néng gòu;yǒu jī huì shíxiàn huò wánchéng mǒu shì

    • Anh ấy học hành chăm chỉ, cuối cùng đã thi đỗ đại học.

  5. trạng từ

    có thể; được

    能够;可以néng gòu; kě yǐ

  6. động từ

    có thể; được (phép làm điều gì đó)

    能够;获得机会或条件使某事成为可能nénggoù; huòdé jīhuì huò tiáojiàn shǐ mǒushì chéngwéi kěnéng

    • Anh ấy đã có thể hoàn thành nhiệm vụ.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân, đi lại)BỘ
  • đán(bình minh, buổi sáng)HỘI Ý
  • thốn(tấc, bàn tay cầm nắm)HỘI Ý

Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.