Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
/
胜者王侯败者寇
胜者王侯败者寇
thắng giả vương hầu bại giả khấu
kẻ thắng làm vua, kẻ thua làm giặc [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ thắng làm vua, kẻ thua làm giặc [thành ngữ]
- ,。
Kẻ thắng làm vua, kẻ thua làm giặc, lịch sử luôn là như vậy.
- 貳名danh từ
kẻ thắng làm vua, kẻ thua làm giặc [thành ngữ]
- ,。
Kẻ thắng làm vua, kẻ thua làm giặc, lịch sử luôn do người chiến thắng viết nên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ胜者王侯败者寇
Phồn thể勝者王侯敗者寇
thắng giả vương hầu bại giả khấu
kẻ thắng làm vua, kẻ thua làm giặc [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ thắng làm vua, kẻ thua làm giặc [thành ngữ]
- ,。
Kẻ thắng làm vua, kẻ thua làm giặc, lịch sử luôn là như vậy.
- 貳名danh từ
kẻ thắng làm vua, kẻ thua làm giặc [thành ngữ]
- ,。
Kẻ thắng làm vua, kẻ thua làm giặc, lịch sử luôn do người chiến thắng viết nên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày