背后

背后
bèihòu
bối hậu

phía sau; đằng sau; sau lưng

HSK 3 (3.0)4 nghĩa#2416
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phía sau; đằng sau; sau lưng

    人或物体的后面rén huò wùtǐ de hòumiàn

    • Anh ấy đứng sau lưng tôi.

  2. danh từ

    phía sau; đằng sau; sau lưng

    在某人或某物的后面;身后的地方zài mǒurén huò mǒuwù de hòumiàn; shēnhòu de dìfang

  3. danh từ

    phía sau; đằng sau; (bóng) sau lưng

    某人或某物的后面;身体后面的部分mǒurén huò mǒuwù de hòumiàn;shēntǐ hòumiàn de bùfen

  4. danh từ

    phía sau; đằng sau; sau lưng (ai đó)

    人或物体的后面rén huò wùtǐ de hòumiàn

    • Đừng nói xấu người khác sau lưng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.