Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
背后
phía sau; đằng sau; sau lưng
NGHĨA
- 壹名danh từ
phía sau; đằng sau; sau lưng
中人或物体的后面rén huò wùtǐ de hòumiàn
- 。
Anh ấy đứng sau lưng tôi.
- 貳名danh từ
phía sau; đằng sau; sau lưng
中在某人或某物的后面;身后的地方zài mǒurén huò mǒuwù de hòumiàn; shēnhòu de dìfang
- 參名danh từ
phía sau; đằng sau; (bóng) sau lưng
中某人或某物的后面;身体后面的部分mǒurén huò mǒuwù de hòumiàn;shēntǐ hòumiàn de bùfen
- 肆名danh từ
phía sau; đằng sau; sau lưng (ai đó)
中人或物体的后面rén huò wùtǐ de hòumiàn
- 。
Đừng nói xấu người khác sau lưng.
解字
GIẢI TỰphía sau; đằng sau; sau lưng
NGHĨA
- 壹名danh từ
phía sau; đằng sau; sau lưng
中人或物体的后面rén huò wùtǐ de hòumiàn
- 。
Anh ấy đứng sau lưng tôi.
- 貳名danh từ
phía sau; đằng sau; sau lưng
中在某人或某物的后面;身后的地方zài mǒurén huò mǒuwù de hòumiàn; shēnhòu de dìfang
- 參名danh từ
phía sau; đằng sau; (bóng) sau lưng
中某人或某物的后面;身体后面的部分mǒurén huò mǒuwù de hòumiàn;shēntǐ hòumiàn de bùfen
- 肆名danh từ
phía sau; đằng sau; sau lưng (ai đó)
中人或物体的后面rén huò wùtǐ de hòumiàn
- 。
Đừng nói xấu người khác sau lưng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày