后方

后方
hòufāng
hậu phương

hậu phương; phía sau; tuyến sau

2 nghĩa#11406
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hậu phương; phía sau; tuyến sau

    战争中距离前线较远的地方zhànzhēng zhōng jùlí qiánxiàn jiào yuǎn de dìfang

    • Xin hãy chú ý phía sau.

  2. danh từ

    hậu phương; phía sau

    军队前线的后面,距离战斗较远的地方jūnduì qiánxiàn de hòumiàn、jùlí zhàndòu jiàoyuǎn de dìfang

    • Phía sau có kẻ thù.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.